Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “倒”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 22 câu
1
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他把水倒在地上了。”
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “这家店生意不好,只能把货便宜倒出去。”
Ngã
Đổi
Xê dịch
Bán đổ, sang nhượng
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “我以为他不会来,他倒来了。”
Trái lại, ngược lại
Đổ ra
Đảo vị trí
Vứt bỏ
4
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: “我们可以把考试时间倒一下。”
Đúng
Sai
5
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我倒这个问题很难。”
Sai
Đúng
6
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 他倒很高兴今天考试。
Sai
Đúng
7
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他倒很喜欢这个地方。”
Sai
Đúng
8
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 他把书倒得很认真。
Đúng
Sai
9
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 他每天都倒英语。
Đúng
Sai
10
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “他把水倒进杯子里,准备喝一口。”
Đảo ngược, đổi chiều
Trái lại
Vứt bỏ
Đổ, rót (chất lỏng)
11
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 这家店把商品便宜倒出去。
Sai
Đúng
12
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “因为时间不合适,我们把会议时间倒一下。”
Đổ, ngã
Xê dịch vị trí
Bán đổ, sang nhượng
Đổi, thay đổi
13
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “他不小心把顺序倒过来了。”
Đảo ngược, đổi chiều
Trái lại
Rót
Đổ bỏ
14
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “他跟同事商量后,把值班时间倒了一下。”
Đổi, thay đổi
Bán đổ
Xê dịch
Ngã
15
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây là đúng hay sai: 房间太小了,把椅子倒一倒。Đ
Đúng
Sai
16
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他把书倒了一下位置。”
Sai
Đúng
17
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “房间太小了,我们把椅子往旁边倒一倒吧。”
Đổ, ngã
Xê dịch vị trí
Đổi
Bán đổ
18
Cách sử dụng từ “倒”(dǎo) trong câu dưới đây đúng hay sai: 我们把桌子倒到旁边吧。
Đúng
Sai
19
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “为了腾地方,我们把桌子倒到角落里。”
Đổi
Ngã
Bán đổ
Xê dịch, di chuyển vị trí
20
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dào) trong câu: “请把垃圾倒掉,不要放在房间里。”
Đổ đi, trút bỏ
Trái lại
Đảo ngược
Rót nước
21
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒”(dǎo) trong câu: “年底了,很多商家开始倒货清仓。”
Bán đổ, sang nhượng
Đổi
Xê dịch
Ngã
22
Cách sử dụng từ “倒”(dào) trong câu dưới đây là đúng hay sai: “请把这些旧东西倒掉。”
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát