Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “倒” (dǎo)
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 13 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒” trong câu: “因为时间不合适,我们把会议时间倒一下。”
Đổ, ngã
Xê dịch vị trí
Bán đổ, sang nhượng
Đổi, thay đổi
2
Cách sử dụng từ “倒” trong câu dưới đây là đúng hay sai: 房间太小了,把椅子倒一倒。Đ
Đúng
Sai
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒” trong câu: “这家店生意不好,只能把货便宜倒出去。”
Đổi
Bán đổ, sang nhượng
Xê dịch
Ngã
4
Cách sử dụng từ “倒” trong câu dưới đây đúng hay sai: 这家店把商品便宜倒出去。
Sai
Đúng
5
Cách sử dụng từ “倒” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他每天都倒英语。
Đúng
Sai
6
Cách sử dụng từ “倒” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他把书倒得很认真。
Sai
Đúng
7
Cách sử dụng từ “倒” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他倒很高兴今天考试。
Sai
Đúng
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒” trong câu: “为了腾地方,我们把桌子倒到角落里。”
Bán đổ
Xê dịch, di chuyển vị trí
Ngã
Đổi
9
Cách sử dụng từ “倒” trong câu dưới đây đúng hay sai: 我们把桌子倒到旁边吧。
Sai
Đúng
10
Cách sử dụng từ “倒” trong câu dưới đây đúng hay sai: “我们可以把考试时间倒一下。”
Đúng
Sai
11
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒” trong câu: “房间太小了,我们把椅子往旁边倒一倒吧。”
Đổi
Xê dịch vị trí
Bán đổ
Đổ, ngã
12
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒” trong câu: “年底了,很多商家开始倒货清仓。”
Đổi
Xê dịch
Bán đổ, sang nhượng
Ngã
13
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “倒” trong câu: “他跟同事商量后,把值班时间倒了一下。”
Đổi, thay đổi
Bán đổ
Ngã
Xê dịch
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát