Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "发烧"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 8 câu
1
Cách sử dụng từ “发烧” trong câu dưới đây đúng hay sai: 孩子发烧到39度了。
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “发烧” trong câu: “他昨天发烧了,今天没来上课。”
Bình thường
Sốt, phát sốt
Phát triển quá mức bình thường
Nghiện, mê mẩn
3
Cách sử dụng từ “发烧” trong câu dưới đây đúng hay sai: 她对明星特别发烧,经常买相关产品。
Sai
Đúng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “发烧” trong câu: “负责这个项目的人投资太发烧了,投进去的钱太多了。”
Vượt quá mức bình thường
Nghèo túng
Sốt, phát sốt
Nghiện, mê mẩn
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “发烧” trong câu: “如果一直发烧不退,就要看医生。”
Sốt, phát sốt
Nghiện, mê mẩn
Phát triển quá mức bình thường, tăng trưởng nóng
Ổn định
6
Cách sử dụng từ “发烧” trong câu dưới đây đúng hay sai: 最近股市有点发烧。
Sai
Đúng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “发烧” trong câu: “他对电子游戏发烧得很,每天都玩到很晚。”
Phát triển quá mức bình thường
Sốt, phát sốt
Đi vệ sinh ( lời nói khéo )
Nghiện, mê mẩn
8
Cách sử dụng từ “发烧” trong câu dưới đây đúng hay sai: 这个问题很发烧。
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát