Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "沉"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 5 câu
1
Cách sử dụng từ“沉”trong các câu sau đúng hay sai: 这个东西很沉,我一个人拿不动。
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“沉”trong câu: 这个东西很沉 ,我拿不动。
Nặng, nặng nề
Sâu, rất
Chìm, lặn
Nén, ghìm xuống
3
Cách sử dụng từ“沉”trong các câu sau đúng hay sai: 他沉沉睡了一整天。
Sai
Đúng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“沉”trong câu: 你要 沉 住气,不要着急。
Nén, ghìm xuống
Nặng
Sâu, rất
Chìm, lặn
5
Cách sử dụng từ“沉”trong các câu sau đúng hay sai: 石头沉入水中,很快就浮上来了。
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát