Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "车"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 10 câu
1
Cách sử dụng từ “车” trong câu sau đây đúng hay sai: 工人把车停下来检查了一下。
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “车” trong câu: “这家工厂引进了几台新车,提高了生产效率。”
Dừng lại
Tiện / gia công
Máy, máy móc
Xe cộ
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “车” trong câu: “停车的时候要小心,以免发生意外。”
Thiết bị
Gia công
Công cụ
Xe cộ
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “车” trong câu: “这辆车已经用了十年了,不过还能正常使用。”
Xe cộ
Máy móc
Công cụ
Tiện / gọt
5
Cách sử dụng từ “车” trong câu sau đây đúng hay sai: 他买了一辆新车,每天都很开心。
Sai
Đúng
6
Cách sử dụng từ “车” trong câu sau đây đúng hay sai: 他车了一个苹果,结果把苹果弄坏了。
Đúng
Sai
7
Cách sử dụng từ “车” trong câu sau đây đúng hay sai: 我买了一台车,用来加工零件。
Đúng
Sai
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “车” trong câu: “师傅正在车一个圆形的零件。”
Di chuyển
Lái xe
Tiện / gia công
Mang theo
9
Cách sử dụng từ “车” trong câu sau đây đúng hay sai: 他在路上车了一辆车。
Sai
Đúng
10
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “车” trong câu: “这种材料不好车,要小心一点。”
Chuyên chở
Tiện / gia công
Dừng xe
Lái xe
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát