Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "表"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 8 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “表” trong câu: “这块表是爸爸送给我的生日礼物。”
Bề ngoài
Bày tỏ
Biểu mẫu
Đồng hồ
2
Cách sử dụng từ “表” trong câu sau đây đúng hay sai: 有些话如果不表出来,别人是不会明白的。
Sai
Đúng
3
Cách sử dụng từ “表” trong câu sau đây đúng hay sai: 他的表态度很好,给人留下了很好的印象。
Sai
Đúng
4
Cách sử dụng từ “表” trong câu sau đây đúng hay sai: 表了一个意见,可是大家都觉得他说得不太清楚。
Sai
Đúng
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “表” trong câu: “请把你的个人信息填在表上。”
Giấy tờ
Biểu mẫu
Đồng hồ
Bề ngoài
6
Cách sử dụng từ “表” trong câu sau đây đúng hay sai: 老师发了一张成绩表,同学们都紧张地查看自己的分数。
Sai
Đúng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “表” trong câu: “他心里很难过,但没有表出来。”
Biểu đạt, bộc lộ (ra bên ngoài)
Biểu mẫu
Bảng biểu
Che đậy
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “表” trong câu: “ 他表看着很镇定,其实心里慌得不行。”
Bảng biểu, biểu mẫu
Bề ngoài, biểu hiện bên ngoài
Người họ hàng bên ngoại
Cái đồng hồ (đồng hồ đeo tay)
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát