Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "比"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 7 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “比” trong câu: “他用手比了一个“OK”的手势。”
Tỷ lệ
Làm hiệu, ra hiệu (diễn tả bằng điệu bộ)
Vẽ
Hơn
2
Cách sử dụng từ “比” trong câu sau đây đúng hay sai: 他比了一个手势,意思是“请安静”。
Sai
Đúng
3
Cách sử dụng từ “比” trong câu sau đây đúng hay sai: 他比我很努力,所以老师更喜欢他。
Sai
Đúng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “比” trong câu: “投资和收益的比已经达到了合理水平。”
Hơn
So
Tỷ lệ
Ra hiệu
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “比” trong câu: “他们两个在比谁跑得快。”
So tỷ số
So, thi
Tỷ số
Hơn nhiều
6
Cách sử dụng từ “比” trong câu sau đây đúng hay sai: 昨天的比赛他们以三比零战胜了对手。
Sai
Đúng
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “比” trong câu: “在工作经验方面,他比我丰富。”
So, so sánh, thi
Tỷ lệ
Làm hiệu, ra hiệu (diễn tả bằng điệu bộ)
Hơn (dùng để so sánh hơn kém)
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát