Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "交"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 6 câu
1
Cách sử dụng từ “交” trong câu dưới đây đúng hay sai: “请你把这份文件交给经理签字。”
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “交” trong câu: “这两条铁路在武汉相交。”
Kết bạn
Cắt, cắt nhau, giao cắt
Đến mùa
Nộp bài
3
Cách sử dụng từ “交” trong câu dưới đây đúng hay sai: “现在已经交了十二月,快要过年了。”
Đúng
Sai
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “交” trong câu: “越南与中国交界的省份有很多边境贸易。”
Gặp vận may
Kết giao
Giáp nhau, liền kề
Giao, trao, nộp
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “交” trong câu: “现在已经交了秋,天气开始转凉了。”
Gặp vận may
Đến (thời gian hay mùa nào đó)
Giao cắt
Giáp nhau
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “交” trong câu: “下课前,请把作业交给老师。”
Cắt nhau
Kết giao B. Cắt nhau C. Giao, trao, nộp D. Đến (thời gian)
Đến (thời gian)
Giao, trao, nộp
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát