Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "合"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 4 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“合”trong câu: 他很累,一上车就闭上眼睛 合 (hé) 上眼睛休息。
Hợp, hợp lại
Cùng, cùng nhau
Đóng, nhắm, khép
Tổng cộng, gồm có
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ“合”trong câu: 这件衣服的设计很 合 (hé) 我的口味,我决定买下来。
Tổng cộng, gồm có
Hợp, phù hợp
Đóng, nhắm, khép
Cùng, cùng nhau
3
Cách sử dụng từ “合” trong các câu sau đúng hay sai: 他去超市买了一 合 (gě) 鸡蛋回来。
Sai
Đúng
4
Cách sử dụng từ “合” trong các câu sau đúng hay sai: 我们 合 (hé) 作三年了,一直都很愉快。
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát