Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “漏”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 6 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “漏” trong câu: 他说话不小心漏了嘴,把秘密说出去了。
Giấu
Giữ
Lộ, để lộ
Nhớ
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “漏” trong câu: 这份名单漏了好几个人的名字,得重新检查一下。
Đúng
Sót, thiếu
Thừa
Trùng
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “漏” trong câu: 外面下大雨,屋顶漏了,地板上全是水。
Khô
Chắc
Sạch
Dột, thủng
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “漏” trong câu: 水龙头坏了,一直在漏水,快找人修修吧。
Chảy mạnh
Đóng
Chảy, rỉ
Bơm
5
Cách sử dụng từ “漏” trong câu dưới đây là đúng hay sai: 他的耳朵漏风。
Đúng
Sai
6
Cách sử dụng từ “漏” trong câu dưới đây là đúng hay sai:这个案子漏了一个重要的线索。
Sai
Đúng
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát