Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “乱”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 9 câu
1
Cách sử dụng từ “乱” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “他的桌子很乱,什么东西都有。”
Sai
Đúng
2
Cách sử dụng từ “乱” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这个消息让大家都乱了。”
Sai
Đúng
3
Cách sử dụng từ “乱” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “我今天乱了很多书。”
Sai
Đúng
4
Cách sử dụng từ “乱” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “这个国家以前很乱,现在好多了。”
Đúng
Sai
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “乱” trong câu: “突发的情况乱了我们的计划。”
Làm rối loạn, gây hỗn loạn
Trở nên bừa bộn
Khiến rối bời
Gây loạn xã hội
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “乱” trong câu: “听到这个消息,他的心一下子乱了。”
Phá hoại
Rối bời (tâm trạng)
Bừa bộn
Loạn xã hội
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “乱” trong câu: “他的房间非常乱,到处都是东西。”
Rối, lộn xộn (không gọn gàng)
Loạn lạc (xã hội không ổn định)
Làm rối loạn
Rối bời tâm trạng
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “乱” trong câu: “在那个年代,社会很乱。”
Rối bời tâm trạng
Làm hỏng kế hoạch
Bừa bộn
Loạn lạc (xã hội không ổn định)
9
Cách sử dụng từ “乱” trong câu dưới đây là đúng hay sai: “请不要乱说话。”
Đúng
Sai
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát