Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “保险”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 9 câu
1
Cách sử dụng từ “保险” trong câu sau đây đúng hay sai: 这个问题很保险,我需要再想想。
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “保险” trong câu: “我每年都要买健康保险,以防生病住院。”
Bảo đảm
An toàn, chắc chắn
Bảo hiểm
Chốt an toàn
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “保险” trong câu: “把钱存在这个银行很保险,不会出问题。”
Bảo hiểm
Rủi ro
Trục trặc
An toàn
4
Cách sử dụng từ “保险” trong câu sau đây đúng hay sai: 我买了一份人寿保险,万一我出事了,家人可以得到赔偿。
Sai
Đúng
5
Cách sử dụng từ “保险” trong câu sau đây đúng hay sai: 你保险他今天不会迟到吗?他已经迟到三次了。
Đúng
Sai
6
Cách sử dụng từ “保险” trong câu sau đây đúng hay sai: 我保险了房子,所以不怕火灾。
Đúng
Sai
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “保险” trong câu: “开枪之前,别忘了先打开保险。”
Bảo đảm
Chốt an toàn
Bảo hiểm
Nguy hiểm
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “保险” trong câu: “我买了汽车 保险,所以撞车了也不怕。”
Bảo đảm
An toàn
Bảo hiểm
Chắc chắn
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “保险” trong câu: “你放心,我保险这事能办成,包在我身上。”
An toàn
Chốt an toàn
Bảo hiểm
Bảo đảm
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát