Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “尾巴”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 8 câu
1
Cách sử dụng từ “尾巴” trong câu sau đây đúng hay sai: 火车的尾巴上有一节行李车。
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “尾巴” trong câu: “这个项目还没有完全结束,还有一些尾巴要处理。”
Phần đuôi vật thể
Người theo đuôi (vô hại)
Cái đuôi (động vật)
Phần sót lại
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “尾巴” trong câu: “孔雀的尾巴非常漂亮,打开的时候像一把扇子。”
Phần đuôi vật thể
Cái đuôi
Người theo dõi
Phần còn lại
4
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “尾巴” trong câu: “飞机的 尾巴很长,上面印着航空公司的标志。”
Phần sót lại
Phần đuôi vật thể
Cái đuôi (động vật)
Kẻ bám đuôi (mục đích xấu)
5
Cách sử dụng từ “尾巴” trong câu sau đây đúng hay sai: 我写完作业了,没有尾巴一个。
Đúng
Sai
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “尾巴” trong câu: “警察发现那个小偷后面还有一条 尾巴,可能是同伙。”
Kẻ bám đuôi (mục đích xấu)
Cái đuôi
Phần còn lại
Người theo đuôi (vô hại)
7
Cách sử dụng từ “尾巴” trong câu sau đây đúng hay sai: 他在后面尾巴我,我觉得很害怕。
Đúng
Sai
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “尾巴” trong câu: “老师走进教室,后面跟着几个小 尾巴,都是来旁听的学生。”
Cái đuôi (động vật)
Phần sót lại
Kẻ bám đuôi (mục đích xấu)
Người theo đuôi (vô hại)
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát