Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “东西”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 9 câu
1
Cách sử dụng từ “东西” trong câu sau đây đúng hay sai: 他把东西 (dōngxi) 放在桌子上就走了。
Sai
Đúng
2
Cách sử dụng từ “东西” trong câu sau đây đúng hay sai: 他家东西 (dōngxī) 各有一个花园,种了很多花。
Đúng
Sai
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “东西” trong câu: “你桌子上乱七八糟的东西太多了,快收拾一下。”
Đông Tây, phía Đông và phía Tây
Từ Đông sang Tây
Đồ, thứ (chỉ người)
Đồ vật
4
Cách sử dụng từ “东西” trong câu sau đây đúng hay sai: 请问,这东西 (dōngxī) 多少钱?
Đúng
Sai
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “东西” trong câu: “他这个人真不是东西,居然做出这种事”
Đông Tây
Đồ, thứ (chỉ người – ghét bỏ)
Đáng yêu
Đồ đạc
6
Cách sử dụng từ “东西” trong câu sau đây đúng hay sai: 这条马路是东西 (dōngxi) 方向的,一直走就能到公园。
Sai
Đúng
7
Cách sử dụng từ “东西” trong câu sau đây đúng hay sai: 这座城市东西 (dōngxī) 距离大约十公里。
Sai
Đúng
8
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “东西” trong câu: “这条河是东西流向的,不是南北流向。”
Đồ, thứ (chỉ người)
Từ Đông sang Tây
Phía Đông
Đồ, đồ vật
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “东西” trong câu: “你这小东西,真可爱!过来让奶奶抱抱。”
Đồ vật
Đồ, thứ (chỉ người)
Từ Đông sang Tây
Đồ ăn
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát