Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “吃”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 13 câu
1
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 这台机器很吃电。
Đúng
Sai
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “这辆汽车太吃油了,每个月油费要花很多钱。”
Ăn vào
Tốn, hao phí
Ăn nhờ, sống nhờ
Bị, chịu
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “老师说的话我完全吃不住。”
Hao phí
Thôn tính
Bị, chịu
Ngập vào
Hiểu
4
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 下棋的时候,他吃了我一个马,我很生气。
Sai
Đúng
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “他已经三十岁了,还在吃父母,真不像话。”
Sống nhờ vào
Hao phí
Bị
Tiêu diệt
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “他因为说错话吃了批评。”
Hao phí
Ăn vào
Hiểu
Bị, chịu
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “你吃饭了吗?我们一起去餐厅吧。”
Lĩnh hội
Phát hiện
Ăn
Tiêu tốn
8
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他正在吃苹果,很开心的样子。
Đúng
Sai
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “这种药吃进身体以后会很快起作用。”
Ngấm vào
Dựa vào
Ăn
Lĩnh hội
10
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他考试没准备好,这次肯定要吃。
Sai
Đúng
11
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 他很会吃,总是吃很多好东西。
Đúng
Sai
12
Cách sử dụng từ “吃” trong câu dưới đây đúng hay sai: 这块木头太硬了,刀吃不动。
Sai
Đúng
13
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “吃“ trong câu: “这盘棋下得好!他一口气吃了对方三个子。”
Bị, chịu
Tiêu diệt
Tốn
Ăn uống
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát