Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về "点"
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 11 câu
1
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “ 在地图上,请标出两条路交叉的点。”
Điểm (không gian)
Món ăn
Kiểm tra
Giọt
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “老师让我上黑板一个字一个字地点,检查拼写错误。”
Điểm, kiểm tra từng cái một
Một tí
Đạp nhẹ
Nét chấm trong chữ Hán
3
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “他拿出打火机点了一根烟,深深地吸了一口。”
Chấm, vết
Nhắc, gợi ý
Thắp, nhóm (lửa)
Điểm, kiểm tra
4
Cách sử dụng từ “点” trong câu dưới đây đúng hay sai: 我在工作中非常点她
Đúng
Sai
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “他伸出手指点了一下屏幕,选择歌曲。”
Thắp đèn
Giọt nước
Nhắc nhở
Đạp, gõ, bấm (nhẹ)
6
Cách sử dụng từ “点” trong câu dưới đây đúng hay sai: 文章中作者强调了三个重要的点
Đúng
Sai
7
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “我点一杯黑咖啡,不加糖。”
Thắp (lửa)
Gọi/chọn món ăn, đồ uống
Giọt
Đạp, gõ
8
Cách sử dụng từ “点” trong câu dưới đây đúng hay sai: 天太冷了,小孩请妈妈点上油灯。
Đúng
Sai
9
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “我只需要再加一点糖,不要多。”
Điều, việc
Tí, chút (lượng từ)
Đạp
Gọi món
10
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “在汉字书写考试中,如果缺少“玉”字的点,就会变成“王”字。”
Dấu chấm thập phân
Gợi ý
Điểm (không gian)
Nét chấm (trong chữ Hán)
11
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “点” trong câu: “今天的演讲中有两点我想强调一下。”
Dấu chấm
Điều, điểm, việc (lượng từ)
Nét chấm
Vết bẩn
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát