Duoduo
TRA CỨU
Từ đa nghĩa đơn âm tiết
Từ đa nghĩa đa âm tiết
KHO BÀI TẬP
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Duoduo
✕
Tra cứu
Từ đa nghĩa đơn âm
Từ đa nghĩa đa âm
Kho bài tập
Luyện tập theo từ đa nghĩa
Bộ đề
SỔ TAY
Đăng nhập
Đăng ký
Bài tập về “开口”
Chọn đáp án đúng – mỗi câu chỉ được chọn 1 lần
0
/ 6 câu
1
Cách sử dụng của từ “开口” trong câu sau đây đúng hay sai: 这件衣服太开口了,不适合上班穿。
Sai
Đúng
2
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “开口” trong câu: “他想了很久,最后还是没有开口说出自己的想法。”
Mài cho sắc
Cắt lát
Mở miệng, bắt đầu nói
Mở cửa
3
Cách sử dụng của từ “开口” trong câu sau đây đúng hay sai: 刀不开口的话,用起来会很不方便。
Sai
Đúng
4
Cách sử dụng của từ “开口” trong câu sau đây đúng hay sai: 他不好意思开口向别人借钱。
Đúng
Sai
5
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “开口” trong câu: “墙上已经开口了,如果不修理会越来越严重。”
Nói chuyện
Xuất hiện khe nứt
Mài
Mở rộng
6
Chọn nghĩa phù hợp nhất của từ “开口” trong câu: “这把刀用之前要先开口一下,这样切东西才方便。”
Mài cho sắc
Mở rộng
Nói
Xuất hiện khe nứt
Kết quả
Đúng:
0
Sai:
0
0
%
Làm lại
Thoát